He accumulated wealth through hard work and wise investments.
Dịch: Anh ấy tích lũy tài sản nhờ làm việc chăm chỉ và đầu tư khôn ngoan.
They accumulated wealth over generations.
Dịch: Họ đã tích lũy tài sản qua nhiều thế hệ.
tích cóp của cải
xây dựng sự giàu có
sự tích lũy
có tính tích lũy
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cơ sở hạ tầng hiện đại
ly thân hợp pháp
chương trình truyền hình
Thảo luận về cuộc thi sắc đẹp
sự thất bại hoàn toàn
phong thái lẫn nhân cách
dép đi trong nhà
cỏ khô, rơm