The skipper navigated the boat through the storm.
Dịch: Thuyền trưởng đã điều khiển con thuyền qua cơn bão.
She was the skipper of the winning team.
Dịch: Cô ấy là thuyền trưởng của đội chiến thắng.
thuyền trưởng
người lãnh đạo
sự điều khiển tàu thuyền
nhảy, bỏ qua
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Thời kỳ dậy thì
tức là gần
Mì Việt Nam
Tàn nhẫn, nhẫn tâm
tô màu tóc
Ngậm thìa vàng
sự sản xuất
xem xét xử lý nội bộ