He frequently speaks about politics.
Dịch: Anh ấy thường xuyên nói về chính trị.
She frequently speaks in public.
Dịch: Cô ấy thường xuyên phát biểu trước công chúng.
thường nói
nói chung
thường xuyên
nói
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
hoạt động tài chính
kiểm soát cơ bản
Vắt khô
xương đòn
lối sống Mỹ
kiểm tra chi tiết
món hầm thịt bò
cái đánh, cái quậy