He frequently speaks about politics.
Dịch: Anh ấy thường xuyên nói về chính trị.
She frequently speaks in public.
Dịch: Cô ấy thường xuyên phát biểu trước công chúng.
thường nói
nói chung
thường xuyên
nói
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Salad tôm
đã từng
hình ảnh mô tả
Việc nuôi thú cưng
quả khế
mạng lưới côn trùng
thời tiết diễn biến bất lợi
cân bằng môi trường