This car is from a prestige brand.
Dịch: Chiếc xe này đến từ một thương hiệu uy tín.
Prestige brands often command higher prices.
Dịch: Các thương hiệu uy tín thường có giá cao hơn.
Thương hiệu xa xỉ
Thương hiệu cao cấp
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
phòng chính sách xã hội
sự định cư; sự giải quyết
màu granite
rách tả tơi
không quyên góp
củ sắn
tăng trưởng bền vững
sinh vật phôi thai