She works for a famous makeup brand.
Dịch: Cô ấy làm việc cho một thương hiệu trang điểm nổi tiếng.
Which makeup brand do you prefer?
Dịch: Bạn thích thương hiệu trang điểm nào hơn?
thương hiệu mỹ phẩm
thương hiệu làm đẹp
thương hiệu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Chướng ngại vật
Cây cổ thụ
cây cà
bị thương nặng
thời gian kỷ lục
ý nghĩa kép
tầm thường, trung bình
bờ biển đá