She works for a famous makeup brand.
Dịch: Cô ấy làm việc cho một thương hiệu trang điểm nổi tiếng.
Which makeup brand do you prefer?
Dịch: Bạn thích thương hiệu trang điểm nào hơn?
thương hiệu mỹ phẩm
thương hiệu làm đẹp
thương hiệu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cú click
kìm
Tối ưu hóa lực lượng lao động
lật đổ
giun đất
phô mai ricotta
thanh, cây, gậy
Âm nhạc bùng nổ