She was extolled as a heroine.
Dịch: Cô ấy được ca ngợi như một nữ anh hùng.
His efforts were extolled by his colleagues.
Dịch: Những nỗ lực của anh ấy được đồng nghiệp tán dương.
khen ngợi
tụng ca
ca ngợi
sự ca ngợi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
người sửa chữa lặt vặt
các cấp ngành
thiết bị điều chỉnh tỉ lệ
thu nhận
Dịch vụ bền vững
Tối ưu riêng cho từng tựa game
Người nổi tiếng nam
Ấn Độ Dương