She was extolled as a heroine.
Dịch: Cô ấy được ca ngợi như một nữ anh hùng.
His efforts were extolled by his colleagues.
Dịch: Những nỗ lực của anh ấy được đồng nghiệp tán dương.
khen ngợi
tụng ca
ca ngợi
sự ca ngợi
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
giải trí
Văn hóa xứ Wales
đau thắt lưng
Cú đánh dễ dàng
không có điểm số
trí tuệ cổ xưa
ngày
thông tin nhanh