The theatrical performance captivated the audience.
Dịch: Buổi biểu diễn sân khấu đã thu hút khán giả.
She has a very theatrical way of speaking.
Dịch: Cô ấy có cách nói chuyện rất sân khấu.
kịch tính
kịch tính thái quá
nhà hát
biểu diễn
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
sông Cầu
Tình tính hung dữ
quốc gia không có biển
bôi trơn u máu
hoa nở
thuốc huyết áp
kịch bản, bản thảo
tiêu chuẩn sắc đẹp