The theatrical performance captivated the audience.
Dịch: Buổi biểu diễn sân khấu đã thu hút khán giả.
She has a very theatrical way of speaking.
Dịch: Cô ấy có cách nói chuyện rất sân khấu.
kịch tính
kịch tính thái quá
nhà hát
biểu diễn
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
trạm kiểm soát hải quan
bảng dự án
núi lửa
Trận chiến trực tuyến
trường đại học uy tín
Danh sách thành tích
mô liên kết
khách hàng