The political situation is tense.
Dịch: Tình hình chính trị đang căng thẳng.
He has political ambitions.
Dịch: Anh ấy có những tham vọng chính trị.
thuộc chính phủ
thuộc công dân
chính trị
chính trị gia
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phản hồi tốt
sự tái bổ nhiệm
thông báo
Mùa giải mới
Giám đốc điều hành
Mất tập trung
vở hài kịch, trò hề
lan truyền nhanh chóng trên mạng xã hội