She showed her sisterly support during tough times.
Dịch: Cô ấy đã thể hiện sự hỗ trợ như chị em trong những thời điểm khó khăn.
Their sisterly bond grew stronger over the years.
Dịch: Mối gắn bó như chị em của họ ngày càng mạnh mẽ theo thời gian.
tình yêu chị em
thuộc về anh em
chị em
tình chị em
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
diễn giả được mời
tư tưởng tiến bộ
dữ liệu thăm dò
lực lượng chức năng phát hiện
đơn giản hóa
trưng bày
Quần áo hợp thời trang
hành tím