She applied a healing balm to her sunburn.
Dịch: Cô ấy đã thoa một loại thuốc mỡ chữa lành lên vết cháy nắng.
The healing balm helped soothe his sore muscles.
Dịch: Thuốc mỡ chữa lành đã giúp làm dịu các cơ bắp đau của anh.
thuốc mỡ
thuốc bôi
chữa lành
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Tăng tốc tài chính
Hành động bị quên
tiếp tục bước hoặc tiến lên sau một sự kiện hoặc trạng thái
u xơ tử cung
giàn khoan
tủ lạnh luôn sẵn
không quá muộn
gợi lại những kỷ niệm