He enjoys smoking a cigarillo after dinner.
Dịch: Anh ấy thích hút cigarillo sau bữa tối.
Cigarillos are often flavored and come in various sizes.
Dịch: Cigarillo thường có hương vị và có nhiều kích cỡ khác nhau.
thuốc lá
thuốc lá nhỏ
hút thuốc
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
truyền thống cách mạng
tập trung vào hiện tại
người chơi nổi bật
dễ nổi giận, dễ cáu gắt
thuộc về ngựa; có liên quan đến ngựa
người mách lẻo, kẻ chỉ điểm
Kinh nghiệm cá nhân
cao hơn giá niêm yết