He bought a beverage carton of orange juice.
Dịch: Anh ấy mua một thùng đựng đồ uống chứa nước cam.
The beverage carton was recyclable and eco-friendly.
Dịch: Thùng đựng đồ uống có thể tái chế và thân thiện với môi trường.
hộp đựng đồ uống
hộp sữa
hộp carton
đóng vào hộp carton
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
viết quảng cáo
sự ca thán, sự cằn nhằn
mì xá xíu
Người nghèo
xem quảng cáo
đó là
Tinh thần tự do
Trung Quốc