Ready-to-eat food is convenient for busy people.
Dịch: Thực phẩm sẵn sàng để ăn rất tiện lợi cho những người bận rộn.
Many ready-to-eat meals are available in supermarkets.
Dịch: Nhiều bữa ăn sẵn có tại các siêu thị.
thực phẩm tiện lợi
thực phẩm ăn liền
tình trạng sẵn sàng
bữa ăn
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
bị hỏng, gãy
thuộc tính gỗ
chuyên trang sắc đẹp
thép xây dựng
hệ số chuyển đổi
các tổ chức thanh niên
Món đặc sản
vật thể trên không