I prefer to buy organic food for a healthier lifestyle.
Dịch: Tôi thích mua thực phẩm hữu cơ để có lối sống khỏe mạnh hơn.
Organic food is often more expensive than conventional food.
Dịch: Thực phẩm hữu cơ thường đắt hơn thực phẩm thông thường.
thực phẩm tự nhiên
thực phẩm nguyên chất
hữu cơ
một cách hữu cơ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
văn học dân gian
Pháp, nguyên lý, giáo lý trong đạo Phật
sự thức dậy hoặc sự tỉnh thức
mẹ hình tròn
nhà ở tạm, thường là cho công nhân hoặc người lao động
ẩm ướt
mũ nón lá
Kế hoạch ăn uống hoặc chế độ dinh dưỡng được thiết lập để kiểm soát hoặc đạt được mục tiêu sức khỏe hoặc cân nặng