The baby was eating and there was dropped food all over the floor.
Dịch: Em bé đang ăn và thức ăn rơi vãi khắp sàn.
I cleaned up the dropped food after the party.
Dịch: Tôi dọn dẹp thức ăn rơi vãi sau bữa tiệc.
thức ăn bị rơi
thức ăn đổ
làm rơi thức ăn
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Bữa ăn nhẹ vào giữa buổi chiều
trung tâm sinh nở
Nữ nghệ sĩ
gỡ nút thắt
khu vực an toàn
Ngày đặc biệt vui vẻ
du lịch
điền đầy, lấp đầy