The unlucky goalkeeper let in a soft goal.
Dịch: Thủ môn xui xẻo để lọt lưới một bàn thắng nhẹ nhàng.
He is known as the unlucky goalkeeper of the team.
Dịch: Anh ta được biết đến là thủ môn không may mắn của đội.
Thủ môn đen đủi
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
tập tin đính kèm, tệp đính kèm
Sự ủng hộ và thúc đẩy quyền lợi của giới trẻ
quảng cáo tài trợ
Xét tuyển dựa trên hồ sơ
bàn dùng trong vườn để đặt đồ hoặc trang trí
mời gọi, thu hút
Tải trọng nặng
tiện ích đầy đủ