The political secretary organized the campaign events.
Dịch: Thư ký chính trị đã tổ chức các sự kiện vận động.
She works as a political secretary for a local party.
Dịch: Cô ấy làm việc như một thư ký chính trị cho một đảng địa phương.
trợ lý chính trị
chính trị
biện hộ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Nhạc tiền chiến
người đi bộ đường dài
tác động tiêu cực
cơ sở sản xuất
bóp nghẹt bởi áp lực
Sự nghiệp đầy hứa hẹn
thay ca
nhóm nhảy