The political secretary organized the campaign events.
Dịch: Thư ký chính trị đã tổ chức các sự kiện vận động.
She works as a political secretary for a local party.
Dịch: Cô ấy làm việc như một thư ký chính trị cho một đảng địa phương.
trợ lý chính trị
chính trị
biện hộ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
số pha ra đòn
vài chục triệu
liên quan đến
thể thơ limerick, một thể thơ ngắn, hài hước, thường có năm câu
sống trong mặc cảm
lún đất
cuộc đua vô địch
tăng lên, gia tăng