The loud music drew attention quickly.
Dịch: Âm nhạc lớn đã thu hút sự chú ý một cách nhanh chóng.
Her bright outfit drew attention quickly.
Dịch: Bộ trang phục sáng màu của cô ấy đã gây chú ý nhanh chóng.
hấp dẫn sự chú ý nhanh chóng
nắm bắt sự chú ý một cách nhanh chóng
người/vật thu hút sự chú ý
gây chú ý
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
phân loại chất thải
người lập kế hoạch cuộc họp
cửa hàng nhượng quyền
Xã hội cân bằng
thói quen lành mạnh
vi phạm kỷ luật
chiếc đệm
Ngôn ngữ Flemish