After a long day, I enjoy relaxing in front of the TV.
Dịch: Sau một ngày dài, tôi thích thư giãn trước TV.
Relaxing in front of the TV is my favorite way to de-stress.
Dịch: Thư giãn trước TV là cách tôi giải tỏa căng thẳng yêu thích.
ngồi thư giãn xem TV
xả hơi trước TV
thư giãn
sự thư giãn
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
sự chán ghét
phụ tùng
Ngành công nghiệp thẩm mỹ
nồi sôi
Chú ý đến chi tiết
gu thẩm mỹ tinh tế
cốc có nắp, thường dùng để uống
Quản lý hỗ trợ khách hàng