There was a lot of animosity between the two rival teams.
Dịch: Có rất nhiều sự thù địch giữa hai đội đối thủ.
His animosity towards her was evident in his tone.
Dịch: Sự thù ghét của anh ta đối với cô ấy rõ ràng trong giọng nói của anh.
sự thù địch
sự căm ghét
sự thù địch (số nhiều)
gây thù địch
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Cá viên bò
khám định kỳ
kỹ thuật quần vợt
Pháp (quốc gia ở châu Âu)
Hoạt động nhóm
Ngân hàng chính sách xã hội
thuốc, dược phẩm
kế hoạch thu thập