He wore formalwear to the wedding.
Dịch: Anh ấy mặc trang phục trang trọng đến đám cưới.
You should always wear formalwear to a job interview.
Dịch: Bạn nên luôn mặc trang phục trang trọng đến buổi phỏng vấn xin việc.
thời trang buổi tối
trang phục trang trọng
tính trang trọng
trang trọng
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
sức khỏe tiêu hóa
phần không nguyên
thái độ không hợp tác
thu thập thông tin
trong tương lai gần
quyền cơ bản
thói quen sinh hoạt
dưa chuột muối