My cooking habit is to always use fresh ingredients.
Dịch: Thói quen nấu ăn của tôi là luôn sử dụng nguyên liệu tươi.
She developed a healthy cooking habit.
Dịch: Cô ấy đã hình thành một thói quen nấu ăn lành mạnh.
lề thói nấu ăn
thói quen ẩm thực
thói quen
nấu ăn
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
mảng đất lớn
những khó khăn hàng ngày
bến tàu
kính bảo hộ
phong cách cá nhân
phần mềm kế toán
Sản phẩm thân thiện với người dùng
Sinh nhật lần đầu