I like to read books in my leisure time.
Dịch: Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
During leisure time, many people enjoy hobbies.
Dịch: Trong thời gian rảnh, nhiều người thích các sở thích.
thời gian tự do
thời gian dự trữ
thời gian rảnh
thư giãn
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
công việc nhỏ
tìm hiểu về địa lý
Giáo dục về quản lý tiền bạc
bi kịch sẽ giáng xuống
gián đoạn dịch vụ nghỉ dưỡng
Trái ngược với
thư ký địa phương
Dùng xăng đốt kiến