The government approved a bailout for the failing bank.
Dịch: Chính phủ đã phê duyệt gói cứu trợ cho ngân hàng đang gặp khó khăn.
The company received a bailout to avoid bankruptcy.
Dịch: Công ty đã nhận được gói cứu trợ để tránh phá sản.
cứu trợ
viện trợ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Xe máy đã qua sử dụng
người ký kết (hợp đồng, hiệp định)
nguy cơ thất thoát tài chính
Cảm ơn bạn vì tất cả mọi thứ.
thông tin tài liệu
Khó nuốt, không ngon
một loại nhựa thơm, thường được sử dụng trong y học và tôn giáo
Lau nhà