The government approved a bailout for the failing bank.
Dịch: Chính phủ đã phê duyệt gói cứu trợ cho ngân hàng đang gặp khó khăn.
The company received a bailout to avoid bankruptcy.
Dịch: Công ty đã nhận được gói cứu trợ để tránh phá sản.
cứu trợ
viện trợ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Đánh giá bản thảo
Bộ dụng cụ văn phòng phẩm
phong cách sống mới
thu nhập gộp
môi trường 3D
dòng máu
Đồ dùng cá nhân
Biển Chukchi