The teenager is learning to drive.
Dịch: Thiếu niên đang học lái xe.
Many teenagers enjoy social media.
Dịch: Nhiều thiếu niên thích mạng xã hội.
Teenagers often face peer pressure.
Dịch: Thiếu niên thường gặp áp lực từ bạn bè.
thanh thiếu niên
thanh niên
vị thành niên
tuổi thiếu niên
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
tạm giữ giao dịch
xây dựng lại
cua biển
sự xử lý cẩn thận
đồ trang trí theo mùa
bể chứa nước thải
Màn trình diễn đặc sắc
ứng dụng bảo hiểm sức khỏe