A smart appliance can be controlled remotely.
Dịch: Một thiết bị thông minh có thể được điều khiển từ xa.
Smart appliances often have energy-saving features.
Dịch: Các thiết bị thông minh thường có các tính năng tiết kiệm năng lượng.
Thiết bị gia dụng thông minh
Thiết bị kết nối
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Dung dịch tái hydrat hóa
Lừa đảo khách hàng
bị vặn vẹo, bị uốn cong
Vụng về, lóng ngóng
kiểm tra sức khỏe định kỳ
chất nhầy
khả năng giảng dạy
gây ghê tởm