A smart appliance can be controlled remotely.
Dịch: Một thiết bị thông minh có thể được điều khiển từ xa.
Smart appliances often have energy-saving features.
Dịch: Các thiết bị thông minh thường có các tính năng tiết kiệm năng lượng.
Thiết bị gia dụng thông minh
Thiết bị kết nối
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
trở lại trạng thái ý thức
Đầu tư thu nhập cố định
Có lợi, bổ ích
Ổ cắm điện xoay chiều
dạng đầy đủ
hội văn học
mấy giờ
những đồng nghiệp đáng kính