A smart appliance can be controlled remotely.
Dịch: Một thiết bị thông minh có thể được điều khiển từ xa.
Smart appliances often have energy-saving features.
Dịch: Các thiết bị thông minh thường có các tính năng tiết kiệm năng lượng.
Thiết bị gia dụng thông minh
Thiết bị kết nối
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
bãi rác dân sinh
tái chế hữu cơ
giải quyết vấn đề then chốt
sản xuất hàng loạt
cảng xả
khu vực Baltic
Hàng hóa thừa, hàng tồn kho vượt quá nhu cầu
Toán ứng dụng