I use my mobile device to check emails.
Dịch: Tôi sử dụng thiết bị di động của mình để kiểm tra email.
Mobile devices have become essential in our daily lives.
Dịch: Thiết bị di động đã trở thành thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
điện thoại thông minh
máy tính bảng
tính di động
di động hóa
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
thuộc về địa kỹ thuật
khăn trải bàn dùng trong bữa tối
tương lai phân kỳ
đánh giá doanh nghiệp
Phản ứng gây chia rẽ
rau mồng tơi Jamaica
phân khúc khán giả
tỷ lệ tử vong