Construction workers must wear safety equipment.
Dịch: Công nhân xây dựng phải mặc thiết bị an toàn.
The company provides all necessary safety equipment for its employees.
Dịch: Công ty cung cấp tất cả các thiết bị an toàn cần thiết cho nhân viên.
đồ bảo hộ
dụng cụ bảo vệ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
quần áo bảo vệ khỏi tia UV
hiệp định tập thể
gấp
mối quan hệ không rõ ràng
tài sản văn hóa
phẫu thuật hô hấp
tiến lên
công nghệ sau thu hoạch