The collective agreement was signed by both parties.
Dịch: Hiệp định tập thể đã được ký bởi cả hai bên.
Workers' rights are protected under the collective agreement.
Dịch: Quyền lợi của công nhân được bảo vệ theo hiệp định tập thể.
hợp đồng tập thể
thỏa thuận lao động
thương lượng tập thể
đàm phán
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
hang động
linh kiện phát hiện ánh sáng
màn nước rút kịch tính
Tính liên tục kinh doanh
đã lấy, đã chiếm, đã nhận
Chứng chỉ trung cấp
tầm nhìn sáng tạo
tình cảm vĩnh cửu