The collective agreement was signed by both parties.
Dịch: Hiệp định tập thể đã được ký bởi cả hai bên.
Workers' rights are protected under the collective agreement.
Dịch: Quyền lợi của công nhân được bảo vệ theo hiệp định tập thể.
hợp đồng tập thể
thỏa thuận lao động
thương lượng tập thể
đàm phán
26/07/2025
/tʃek ðə ˈdiːteɪlz/
đấng tối cao trên thiên giới
sự hẹp hòi
Xúc phạm đến lợi thượng
điều chỉnh lưu lượng dầu
thỏa thuận lương
hoàn thành một giai đoạn
kiên trì, bền bỉ
hình học tội phạm