The safety device prevented the accident.
Dịch: Thiết bị an toàn đã ngăn chặn tai nạn.
He installed a new safety device in his car.
Dịch: Anh ấy đã lắp đặt một thiết bị an toàn mới trong xe của mình.
thiết bị an toàn
cơ chế an toàn
an toàn
thiết bị
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Tội phạm mạng
hành khô
vụng về, lúng túng
làm săn chắc
hé lộ không gian
Cố vấn kinh doanh
quá trình xác minh
thúc đẩy phong trào