I use flash cards to memorize vocabulary.
Dịch: Tôi sử dụng thẻ flash để ghi nhớ từ vựng.
She made her own flash cards for studying.
Dịch: Cô ấy tự làm thẻ flash để học.
thẻ học
thẻ nhớ
nhấp nháy
02/01/2026
/ˈlɪvər/
theo dõi tin tức
xin lỗi người giao hàng
Di sản giá trị
ngăn, khoang
lén lấy
Nhu cầu tăng đột biến
ngăn chứa đồ trên xe máy
người liều lĩnh