She walked into the room, elegant and self-assured.
Dịch: Cô ấy bước vào phòng, thanh lịch và tự tin.
His elegant and self-assured demeanor impressed everyone.
Dịch: Phong thái thanh lịch và tự tin của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người.
Duyên dáng và tự tin
Tinh tế và tự chủ
Sự thanh lịch
Sự tự tin
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Buổi biểu diễn lại theo yêu cầu
chế biến sai thời điểm
Góc nhìn ấn tượng
có mái tóc màu vàng nhạt
giới sáng tạo nội dung
sedan bán nhiều nhất
khoe khoang, thể hiện
loài có xương sống, loài có cột sống