The membrane is permeable to water.
Dịch: Màng membrane có khả năng thấm nước.
Some materials are permeable to air.
Dịch: Một số vật liệu có khả năng thấm khí.
xốp, thấm qua
thấm qua được
độ thấm qua
thấm qua
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Cộng hòa Hy Lạp
ớt chuông
Tạp chí nghiên cứu
nén, ép lại
Múa bão khốc liệt
Yêu cầu đủ hoặc hợp lý để đáp ứng một tiêu chí hoặc tiêu chuẩn nhất định
đáng nhớ
trại người tị nạn