The country is running a trade deficit.
Dịch: Đất nước đang bị thâm hụt thương mại.
The trade deficit widened in July.
Dịch: Thâm hụt thương mại đã nới rộng trong tháng 7.
mất cân bằng thương mại
thâm hụt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thuộc về tim
Nguồn nhân lực phù hợp
xung đột nảy sinh
nước
Người thoải mái
Sự sôi, trạng thái sùng sục của chất lỏng khi bị đun nóng
phân loại thành công
lực lượng Công an