He decided to participate in the tournament.
Dịch: Anh ấy quyết định tham gia giải đấu.
Many teams participate in the tournament every year.
Dịch: Nhiều đội tham gia giải đấu mỗi năm.
thi đấu trong giải
tham gia vào giải
người tham gia
sự tham gia
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Quá trình thực hiện
an yên với chân lý trí
diễn đạt lại
sự kết hợp cân bằng
mẹ nuôi
bằng cấp cao trong khoa học sức khỏe
khăn trải bàn dùng trong bữa tối
thứ hai; giây (đơn vị thời gian); người thứ hai