He decided to participate in the tournament.
Dịch: Anh ấy quyết định tham gia giải đấu.
Many teams participate in the tournament every year.
Dịch: Nhiều đội tham gia giải đấu mỗi năm.
thi đấu trong giải
tham gia vào giải
người tham gia
sự tham gia
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Nhặt ve chai
trường cao đẳng công nghệ
sơn
ủy ban khoa
nhớ
Vấn đề tiềm ẩn
lịch sử liên quan
thiết kế điện tử