We need to reinforce monitoring of the project progress.
Dịch: Chúng ta cần tăng cường giám sát tiến độ dự án.
The agency decided to reinforce monitoring activities.
Dịch: Cơ quan quyết định tăng cường các hoạt động giám sát.
Nâng cao giám sát
Củng cố giám sát
tăng cường
giám sát
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
lái xe bất cẩn
hiên, sân thượng
Xe tải nhỏ, thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa hoặc thiết bị.
tách biệt đời sống
đầu tư tiền ảo
Định hướng lập trường
thước đo đánh giá
cơ quan giao thông vận tải