She was twerking to the music.
Dịch: Cô ấy đang nhảy twerk theo nhạc.
Twerking is a popular dance move.
Dịch: Twerking là một động tác nhảy phổ biến.
Lắc mông
Lắc hông
nhảy twerk
người nhảy twerk
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khoét tường
trúng số
nếm nét văn hóa truyền thống
máy thanh toán tự động
Tên gọi của New Zealand trong tiếng Māori.
Người hay cáu kỉnh, dễ nổi giận
khu vực có sắc tố
Tiết kiệm sớm