The car has splash guards to protect it from mud.
Dịch: Chiếc xe có tấm chắn bùn để bảo vệ khỏi bùn đất.
Install splash guards to prevent water from splashing onto the engine.
Dịch: Lắp tấm chắn nước để ngăn nước bắn vào động cơ.
Chắn bùn
Vè xe
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Âm thầm lột xác
vịt Trung Quốc
hang động
có triệu chứng
Rửa bát đĩa
Fan của Real
người chơi chủ chốt
Nghệ thuật hoặc kỹ thuật mô tả, trang trí hoặc phô diễn các huy hiệu, huy chương hoặc biểu tượng đặc trưng của một gia đình hoặc tổ chức.