Recidivism rates are high among released prisoners.
Dịch: Tỷ lệ tái phạm cao ở những tù nhân đã được thả.
The study examined the causes of recidivism.
Dịch: Nghiên cứu đã xem xét các nguyên nhân của sự tái phạm.
Tái phát
Tái phạm tội
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
thỏa thuận ô
hình ảnh đáng ngờ
ánh mắt thất vọng
có giá trị bằng, tương đương
bất công do phân biệt chủng tộc
Điểm đến thiên nhiên
dạo đầu rất kỹ
bảo hành