He deposited his savings into an interest-bearing account.
Dịch: Anh ấy gửi tiền tiết kiệm vào tài khoản sinh lãi.
An interest-bearing account helps your money grow over time.
Dịch: Tài khoản sinh lãi giúp tiền của bạn sinh lời theo thời gian.
tài khoản sinh lãi
tài khoản lãi suất
lãi
có lãi suất
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
hành vi kỳ lạ
dưới tiêu chuẩn
chủ đề gây tranh cãi
dân mạng dậy sóng
sự cạnh tranh
chế biến thịt
sự xa lánh
thung lũng hẹp