He deposited his savings into an interest-bearing account.
Dịch: Anh ấy gửi tiền tiết kiệm vào tài khoản sinh lãi.
An interest-bearing account helps your money grow over time.
Dịch: Tài khoản sinh lãi giúp tiền của bạn sinh lời theo thời gian.
tài khoản sinh lãi
tài khoản lãi suất
lãi
có lãi suất
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
bánh mì tỏi
cư trú y tế
đồi thấp
Đường đi của đoàn lữ hành
tự điều chỉnh
Trang trí
hệ thống truyền động tự động
cầu hôn lãng mạn