The calamitous earthquake devastated the city.
Dịch: Trận động đất thảm khốc đã tàn phá thành phố.
The company suffered a calamitous loss.
Dịch: Công ty đã phải chịu một tổn thất thảm khốc.
thảm họa
kinh hoàng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Lương thực nhận
thông báo
Không phiền hà, dễ dàng, không gây rắc rối
Người có cảm xúc mạnh mẽ
hướng nghiệp
Người/Vật tạo lửa, mồi lửa
ý kiến của giới lãnh đạo
hùng biện