The scandal caused a loss of confidence in the government.
Dịch: Vụ bê bối gây ra sự suy giảm niềm tin vào chính phủ.
There has been a loss of confidence in the company's leadership.
Dịch: Đã có một sự suy giảm niềm tin vào ban lãnh đạo của công ty.
xói mòn sự tin tưởng
suy giảm lòng tin
đánh mất niềm tin
thiếu tự tin
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
kiểm chứng độ tin cậy
lương hưu, tiền trợ cấp
Trân trọng thiên nhiên
đan móc
hiệp hội thận học
xu hướng vùng
câu chuyện cuộc đời
Phí giao dịch