She always updates her wardrobe with seasonal wear.
Dịch: Cô ấy luôn cập nhật tủ đồ của mình với quần áo phù hợp theo mùa.
The store sells a variety of seasonal wear for winter and summer.
Dịch: Cửa hàng bán nhiều loại quần áo phù hợp theo mùa cho mùa đông và mùa hè.
Múa vòng, một hoạt động thể dục hoặc giải trí với một vòng nhựa thường được xoay quanh cơ thể.
Có khả năng thúc đẩy, khuyến khích người khác hành động hoặc đạt được mục tiêu.