I love tamarind-flavored ribs for dinner.
Dịch: Tôi thích sườn có hương vị me cho bữa tối.
The tamarind-flavored ribs were a hit at the party.
Dịch: Sườn có hương vị me đã rất thành công tại bữa tiệc.
sườn ngọt chua
sườn me
quả me
nêm nếm
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
mục tiêu chung
dạy con gái
đoạn DNA
Thủy xà
Đơn vị vi điều khiển
que xiên
món ăn Ý làm từ bột mì, thường chứa nhân thịt, pho mát và rau
tốc độ lan truyền