He has an innate charm that draws people to him.
Dịch: Anh ấy có sức hấp dẫn bẩm sinh khiến mọi người bị thu hút.
Her innate charm made her the center of attention.
Dịch: Duyên dáng tự nhiên của cô khiến cô trở thành tâm điểm chú ý.
duyên dáng
quyến rũ
duyên dáng, sức quyến rũ
duyên dáng, quyến rũ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
ống cứu hỏa
hàng hóa
Mất máu
kiểm tra chi tiết
Hiếu động thái quá
gây ảnh hưởng
Gia đình gần gũi
hành vi kém duyên