The play received much audience affection.
Dịch: Vở kịch nhận được rất nhiều sự yêu thương của khán giả.
The audience affection encourages the actors.
Dịch: Sự yêu thương của khán giả khích lệ các diễn viên.
tình yêu của khán giả
tình yêu của người hâm mộ
yêu thương
âu yếm
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
chống hàng giả
Tiểu đoàn Danh dự
Quyền cá nhân
gây ra những phản ứng mạnh mẽ
Lịch dương
Càng nhiều người càng vui
xu hướng
Bài đánh giá xuất sắc