He missed his court appearance.
Dịch: Anh ấy đã vắng mặt trong phiên tòa.
She is required to make a court appearance.
Dịch: Cô ấy được yêu cầu phải trình diện trước tòa.
phiên điều trần
phiên tòa
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
lên truyền hình
được chấp nhận, được nhận
Ngành công nghiệp kinh doanh
công trình kỹ thuật lớn
Quản lý chất lượng nước
ngân hàng thuộc sở hữu nhà nước
Chiến thắng knock-out
Khán giả ăn mừng