The re-appointment of the director was approved by the board.
Dịch: Việc tái bổ nhiệm giám đốc đã được hội đồng quản trị phê duyệt.
She is hoping for re-appointment to the committee.
Dịch: Cô ấy đang hy vọng được tái bổ nhiệm vào ủy ban.
Người nhập cư kỹ thuật số (ám chỉ những người lớn lên trước khi công nghệ kỹ thuật số trở nên phổ biến và phải thích nghi với nó)