The liveliness of the city is exciting.
Dịch: Sự sống động của thành phố thật thú vị.
Her liveliness made her the center of attention.
Dịch: Sự hoạt bát của cô ấy khiến cô ấy trở thành tâm điểm của sự chú ý.
Sự hoạt bát, sự tươi tắn
Sự sống động, sự hoạt hình
Năng lượng, sự hăng hái
sống động, hoạt bát
một cách sống động
02/01/2026
/ˈlɪvər/
kim loại
đầy, được lấp đầy
phí
khinh khỉnh ra mặt
trường đại học nổi tiếng
bằng tú tài
giá sàn
thuộc về hướng nam