The funding arrangement for the project was finalized last week.
Dịch: Sự sắp xếp tài trợ cho dự án đã được hoàn tất vào tuần trước.
We need to establish a funding arrangement to support our research.
Dịch: Chúng ta cần thiết lập một sự sắp xếp tài trợ để hỗ trợ nghiên cứu của mình.
Buổi trình chiếu phim hoặc phần trình bày về một bộ phim trước công chúng hoặc hội nghị.